[GIỚI THIỆU] TÍNH NĂNG BẠN ĐỒNG HÀNH

Đồng Hành sẽ mang lại các chỉ số thuộc tính cũng như các kỹ năng hỗ trợ cho chủ sở hữu. Điểm tiềm năng của đồng hành cũng như các chỉ số kỹ năng sẽ được cộng trực tiếp và chủ nhân vật đang sở hữu. Tài phú của trang bị đồng hành cũng sẽ được cộng trực tiếp vào nhân vật.
1. Thu Phục
| Người chơi cần chuẩn bị vật phẩm Nguyệt Ảnh Thạch để đổi Thiệp Đồng Hành |
| Người chơi đến NPC Long Ngũ Thái Gia để mở shop đồng hành |
| Mở Tiệm Nguyệt Ảnh Thạch - Đồng Hành để mua Thiệp đồng hành (bạc) bằng 10 Nguyệt Ảnh Thạch |
| - Sử dụng thiệp đồng hành (bạc) để thu phục đồng hành - Khi thu phục thành công, người chơi vào giao diện đồng hành để xem thuộc tính của đồng hành, thuộc tính của đồng hành được phân chia ngẫu nhiên. - Sau khi thu phục mỗi đồng hành sẽ nhận được 1 số kỹ năng ngẫu nhiên từ 2 - 7 kỹ năng. - Nhấn giúp đỡ sẽ nhận được sự trợ giúp của đồng hành (thuộc tính của đồng hành sẽ cộng cho nhân vật). |
2. Tăng Cấp Độ
2. Thân Mật
4. Tăng Điểm Lĩnh Ngộ
|
5. Lĩnh Ngộ
| - Độ lĩnh ngộ là xác suất tăng điểm kỹ năng cho Bạn Đồng Hành (Ví dụ: Độ lĩnh ngộ 40 đồng nghĩa với mức độ thành công khi tăng điểm kỹ năng là 40%.) - Cần dùng các vật phẩm như: huyền tinh, ngũ hành hồn thạch,... để tăng độ lĩnh ngộ cho Bạn Đồng Hành thì phải tặng quà cho Bạn Đồng Hành. - Độ lĩnh ngộ sẽ giảm đi 10 điểm/ 1 lần nếu tăng điểm kỹ năng Bạn Đồng Hành thành công và giảm đi 5 nếu tăng kỹ năng thất bại. - Mỗi 5 cấp sẽ được tăng kỹ năng 1 lần và mở giới hạn cấp độ. Nếu không tăng kỹ năng đồng nghĩa với việc không thể lên cấp tiếp theo. - Điểm lĩnh ngộ xuống mốc 30 điểm sẽ không thể tăng cấp kỹ năng. - Tối đa 100 điểm lĩnh ngộ. |
6. Tiềm Năng
- Khi thu phục đồng hành thành công chỉ số tiềm năng của đồng hành sẽ nhận ngẫu nhiên.
- Sao đồng hành càng cao thì điểm tiềm năng cộng thêm mỗi khi lên cấp càng lớn. Cụ thể như sau: 1 sao - 5đ/cấp, 2 sao - 6đ/cấp, 3 sao - 8đ/cấp, 4 sao - 10đ/cấp, từ 5 sao trở lên - 12đ/cấp. (chia đều điểm cho tất cả các chỉ số tiềm năng mỗi cấp)
7. Các Loại Kỹ Năng Đồng Hành
TÊN KỸ NĂNG | CẤP ĐỘ 1 | CẤP ĐỘ 6 |
Cam Vũ Lam Hoa | Hiệu suất hồi phục sinh lực:+ 4% Hiệu suất hồi phục nội lực:+ 2% | Hiệu suất hồi phục sinh lực:+ 24% Hiệu suất hồi phục nội lực: + 12% |
Đạp Bộ Mê Tung | Né tránh: +80 điểm | Né tránh: + 480 điểm |
Diệu Thủ Hồi Xuân | Mỗi nửa giây hồi phục sinh lực: +25 điểm | Mỗi nửa giây hồi phục sinh lực: +150 điểm |
Hội Thần Tĩnh Tâm | Chí mạng: +60 | Chí mạng: +360 |
Ích Thọ âm Dương | Sinh lực tối đa: + 120 điểm Tỉ lệ sinh lực tối đa: Tăng 12% Tỉ lệ nội lực tối đa: Tăng 6% | Sinh lực tối đa: + 720 điểm Tỉ lệ sinh lực tối đa: Tăng 72% Tỉ lệ nội lực tối đa: Tăng 36% |
Kinh Hồng Nhất Kích | Chí mạng: +48 Tấn công khi đánh chí mạng: +6 | Chí mạng: +288 Tấn công khi đánh chí mạng: +84 |
Ngũ Hành Vô Tướng | Kháng tất cả: +14 | Kháng tất cả: +84 |
Phá Không Trảm Ảnh | Phát huy lực tấn công cơ bản: +3% Phát huy lực tấn công kỹ năng: +3% | Phát huy lực tấn công cơ bản: +18% Phát huy lực tấn công kỹ năng: +18% |
Truy Ảnh Quyết | Bỏ qua né tránh của đối thủ: +80 | Bỏ qua né tránh của đối thủ: +480 |
Từ Bi Tế Vũ | Mỗi nửa giây hồi phục sinh lực: + 20 điểm Mỗi nửa giây hồi phục nội lực: + 16 điểm | Mỗi nửa giây hồi phục sinh lực: + 120 điểm Mỗi nửa giây hồi phục nội lực: + 96 điểm |
Vô Niệm Kinh | Tỷ lệ đánh trúng: + 28% Bỏ qua né tránh đối thủ: +64 | Tỷ lệ đánh trúng: + 128% Bỏ qua né tránh đối thủ: + 384 |


















